tự ti

  1. se déprécier; avoir un complexe d'infériorité
    • mặc cảm (phức cảm) tự ti
      complexe d'infériorité.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tự ti
Một cậu bé đứng tự ti ở góc lớp học.